数字に関する言葉
数字0-12
0
không
1
một
2
hai
3
ba
4
bốn
5
năm
6
sáu
7
bảy
8
tám
9
chín
10
mười
11
mười một
mườiは「10」、mộtは「1」
12
mười hai
20-99の数字
数字の読み方は日本語によく似ています。
20
hai mươi
haiは「2」 mươiは「10」
21
hai mươi mốt
「2」「10」「1」を並べて言うだけ。
30
ba mươi
31
ba mươi mốt
100以上の数字
10はmộtを使いませんが、100はmộtをつけます。
100
một trăm
trăm = 100
101
một trăm linh một
10 の位が 0 の場合、間に linh (リン) を入れる。
110
một trăm mười
1,000
một nghìn, một ngàn
nghìn (北で一般的) または ngàn (南で一般的) = 1,000
1,001
một nghìn không trăm linh một
100 の位が 0 の場合 không trăm (ホン チャム) を入れる。
1,010
một nghìn không trăm mười
1,100
một nghìn một trăm
1万以上の数字
ベトナム語は英語と同じで、1,000(3桁)ごとに区切ります。千、百万、十億の単位を使います。
1万
mười nghìn
または「mười ngàn」。
10万
một trăm nghìn
100万
một triệu
10億
một tỷ
計算に関する表現
数
số
足す
cộng
引く
trừ
掛ける
nhân
割る
chia
イコール
bằng
パーセント
phần trăm
小数点
phẩy
小数部分は phẩy+数字を1桁ずつ読む。
二分の一
một phần hai
分子+phần+分母
二分の一
nửa
「半分」という意味。
四分の一
tư
「四分の一」だけの特別な言い方。
序数
2番目以降は、thứ+数字です。
1番目
thứ nhất
thứ は「第~」「〜番目」という意味。
2番目
thứ hai
3番目
thứ ba