自然に関する言葉

植物のパーツ

植物 thực vật
cỏ
cây
hoa
rễ
cành
quả 北部ではtráiとも言う。
hạt

べトナムで身近な植物

cây tre
松の木 cây thông
桃の木 cây đào 桃の花: hoa đào、桃の実: quả đào
梅の木 cây mai
バナナの木 cây chuối
ヤシの木 cây dừa
カエンボク hoa phượng 火炎樹
プルメリア hoa sứ
ブーゲンビリア hoa giấy
蓮(ハス) hoa sen ベトナムの国花
睡蓮(スイレン) hoa súng
蘭(ラン) hoa lan
hoa cúc
バラ hoa hồng

風景

núi
sông
trời
地面 đất
mây
biển
hồ
小川 suối
nước
rừng
田園 cánh đồng
vườn 平らな土地にある整った場所
バナナ畑 vườn chuối
茶畑 vườn chè
野菜畑 vườn rau
nương rẫy 山の斜面を切り拓いた畑
平野 đồng bằng
đồi
高原 cao nguyên
谷、盆地 thung lũng

農業

農業 nông nghiệp
耕す cày
鍬(くわ) cuốc
種をまく gieo hạt
植える、育てる trồng
シャベル xẻng
育てる、世話をする chăm sóc 植物など
水をやる tưới nước
ジョウロ bình tưới
肥料をやる bón phân
草をむしる nhổ cỏ
収穫する thu hoạch
ハサミ kéo

天体

太陽 mặt trời
日光 ánh sáng
mặt trăng
満月 trăng tròn
三日月 trăng khuyết
ngôi sao
地球 trái đất
宇宙 vũ trụ
惑星 hành tinh

天気

天気 thời tiết
晴れている nắng
空気 không khí
風が吹く gió thổi gió: 風
風が弱い gió nhẹ
風が強い gió mạnh
台風が来る có bão gió bão: 嵐、台風
雨が降る mưa 名詞「雨」という意味にもなる。
スコールが起こる mưa rào
霧雨が降る mưa phun
曇っている nhiều mây 「たくさんの雲」という意味。
雪が降る tuyết rơi
霧が出る sương mù
洪水が起きる lụt
地震が起きる động đất
気温 nhiệt độ
気温が上昇する nhiệt độ tăng cao
気温が下がる nhiệt độ giảm
湿度 độ ẩm
乾燥する khô hanh
湿度が高い độ ẩm cao
今日は雨です。 Hôm nay trời mưa. 「いつ+trời+動詞」でOK
昨日は雨でした。 Hôm qua trời mưa. Hôm qua: 昨日
今日は晴れています。 Hôm nay trời nắng.
今日は風が強いです。 Hôm nay trời gió mạnh.

基本の動物

「一匹の犬」「あの犬」のように特定の動物を言うときは類別詞のconを付けます。「犬が好き」のように種類を言うときは類別詞は不要です。

動物 động vật
chó
mèo
lợn
chim
何か動物を飼っていますか。 Bạn có nuôi con vật gì không?
私は犬を飼っています。 Tôi nuôi một con chó.
好きな動物は何ですか。 Bạn thích con vật gì? con vật: 動物
猫は好き? Bạn có thích con mèo không?
私は猫が好きです。 Tôi thích con mèo.

ベトナムにいる動物

水牛 trâu
ヤモリ thạch sùng
ネズミ chuột
hổ
voi
khỉ
ngựa
アヒル vịt
クジャク công
gấu
鹿 hươu
ウサギ thỏ
ワニ cá sấu
センザンコウ tê tê 鱗のある哺乳類
ベトナムにワニはいますか。 Ở Việt Nam có cá sấu không?
センザンコウを見たことある? Bạn đã từng thấy con tê tê chưa?

ベトナムでは珍しい動物

ダチョウ đà điểu
ペンギン chim cánh cụt 直訳: 羽が短い鳥
ホッキョクグマ gấu bắc cực
カンガルー chuột túi
カバ hà mã 河馬
キリン hươu cao cổ
キツネ cáo

動物のパーツ、動詞

翼、羽 cánh 「翼」全体を指す
毛、羽毛 lông 一本一本の「羽毛」や動物の「体毛」指す
くちばし mỏ
ひづめ、爪 móng
鳴く kêu 猫など動物全般
吠える sủa 犬など
うなる gừ 犬など
さえずる hót
雄鶏が鳴く gáy 「コケコッコー」はベトナム語で"Ò ó o!"
飛ぶ bay
走る chạy

魚介類

エビ tôm
カニ cua
イカ mực
ライギョ cá lóc
サバ cá thu
ハマグリ、アサリ ngao
巻貝 ốc
泳ぐ bơi

昆虫

昆虫 côn trùng
ong
bướm
トンボ chuồn chuồn
kiến
muỗi
セミ ve sầu
コオロギ dế
ホタル đom đóm
クモ nhện
クモの巣 mạng nhện
ゴキブリ gián
蝶が飛んでいる。 Con bướm đang bay.
蚊がいる。 Có muỗi.
蚊に刺された。 Tôi bị muỗi đốt.