時間、時刻に関する言葉

時間帯

「buổi」は「~の時間帯」

明け方 rạng sáng
朝、午前中 buổi sáng
正午、お昼時 buổi trưa
午後 buổi chiều 昼過ぎ~日没まで。
夕方、夜 buổi tối 日没から就寝まで。
真夜中 nửa đêm 午前0時前後。
深夜 khuya 就寝から明け方まで。

時間帯を使った会話文

時間帯は、文の初めにつけます。vào ~として、文の最後につけることもできます。

朝、私はいつもコーヒーを飲みます。 Buổi sáng, tôi thường uống cà phê.
私はいつも朝にコーヒーを飲みます。 Tôi thường uống cà phê vào buổi sáng.
何時ですか? - 今は午前10時です。 Mấy giờ rồi? - Bây giờ là 10 giờ sáng. 「午前~時」というときはbuổiを省略することが多い。
私は昼に少し寝るのが好きです。 Tôi thích ngủ một chút vào buổi trưa.
会議は午後2時に始まります。 Buổi họp sẽ được bắt đầu vào 2 giờ chiều. 「午後~時」というときはbuổiを省略することが多い。
今日の午後、私はスーパーに行かなければなりません。 Chiều nay, tôi phải đi siêu thị.
私たちは夜7時に夕食をとります。 Chúng ta ăn tối lúc 7 giờ buổi tối.
午前0時。 12 giờ nửa đêm.
もう深夜だよ、あなたは寝るべきだ。 Đã khuya rồi, bạn nên đi ngủ đi.

時刻

giờ
phút
giây
9時10分 9 giờ 10 phút phút を省略することも多い。
30分(半分) rưỡi 10:30は、「10 giờ rưỡi」

時間の長さ

~時間 ~ giờ đồng hồ 1時間は「một giờ đồng hồ」
~時間 ~ tiếng 特に北ベトナムではtiếngをよく使う。
~ 分間 ~ phút phútは「分」と「分間」のどちらの意味にもなる。
~ 秒間 ~ giây giâyは「秒」と「秒間」のどちらの意味にもなる。

よく使う時間の表現

いつ Khi nào?
いつから? Từ khi nào?
いつまで? Đến khi nào?
bây giờ
数分後 một lát nữa
後で sau này
すぐ ngay lập tức
以前 trước đây
最近 gần đây
しばらくの間 một lúc / một thời gian
ngày xưa 「昔々」といったニュアンス。
ずっと前 lâu rồi
将来 tương lai
いつか một ngày nào đó 未定の未来