人に使う形容詞
性格
優しい、穏やかな
hiền
親切な
tốt bụng
直訳: お腹が良い
頭が良い、賢い
thông minh
明るい、陽気な
vui vẻ
勤勉な、真面目な
chăm chỉ
謙虚な
khiêm tốn
勇敢な
dũng cảm
正直な、誠実な
thành thật
意地悪な
xấu tính
怠慢な
lười biếng
厳しい
khó tính
プライドが高い
kiêu ngạo
怒りっぽい
nóng nảy
シャイな
nhút nhát
わがままな
ích kỷ
無口な
ít nói
よくしゃべる
hay nói
善い
tốt
善良な
悪い
xấu
邪悪な
外見
美しい
đẹp
人にも物にも
かわいい、きれい
xinh
主に女性や子供に
ハンサムな
đẹp trai
きれいな
xinh đẹp
可愛らしい
dễ thương
感じの良い
ưa nhìn
不細工な
xấu
背が高い
cao
背が低い
thấp
痩せている
gầy
太っている
béo
南部ではmậpという言い方も。
スタイルが良い
cân đối
たくましい
vạm vỡ
ほっそりした
mảnh mai
主に女性
強い
mạnh
弱い
yếu
健康な、力がある
khỏe
かよわい、弱々しい
yếu ớt
感覚
熱い、暑い
nóng
冷たい、寒い
lạnh
温かい
ấm
涼しい
mát
蒸し暑い
nóng nực
ぬるい
nguội
明るい
sáng
暗い
tối
まぶしい
chói
ぼやけた
mờ
はっきりした
rõ
うるさい
ồn ào
静かな
yên tĩnh
いい匂いの
thơm
臭い
hôi