病気やケガについてのベトナム語会話

まずはこれだけ覚えよう。

ベトナム語の「あなた」「私」は、お互いの年齢差に応じて使い分けます。
人称代名詞を入れると、親しみがアップします。
ぜひ覚えて使ってみてください。

私 tôi …年齢差がよくわからないときにはとりあえずこれ。
あなた(自分より少し年上) anh(男性), chị(女性)
あなた (同年代) bạn
あなた (年下) em

詳しくは、ボキャブラリーの人称代名詞のページを参照してください。

相手の異変に気づいたときの声掛け

風邪ひいてる? Em bị cảm à? bị cảm: 風邪をひく
風邪ですか? Anh bị cảm à? 年上の男性に。
風邪ですか? Chị bị cảm à? 年上の女性に。
少し疲れてる? Em thấy hơi mệt phải không? mệt: 疲れる
少し元気がないみたい。 Trông em không được khỏe lắm.
少し顔色が悪いように見えるよ。 Trông sắc mặt em không được tốt.
大丈夫? Em có sao không?
元気? Em vẫn khỏe chứ? vẫn: 相変わらず

体調不良の報告

少し疲れています。 Tôi hơi mệt.
少し風邪をひきました。 Tôi hơi bị cảm.
少し頭が痛いです。 Tôi hơi đau đầu.
すごく頭が痛いです。 Tôi đau đầu quá. quá: とても
おなかが痛いです。 Tôi bị đau bụng.
喉が痛いです。 Tôi bị đau họng.
右腕が痛いです。 Tôi bị đau tay phải.
めまいがします。 Tôi cảm thấy chóng mặt. chóng mặt: めまい
吐き気がします。 Tôi cảm thấy buồn nôn. buồn nôn: 吐き気がする
具合が悪いです。 Tôi cảm thấy không khỏe. cảm thấy: 感じる
大丈夫です。 Tôi không sao đâu.
少し疲れているだけです。 Tôi chỉ hơi mệt một chút thôi. chỉ... thôi: ただ〜なだけ

休み・早退・病院の相談

仕事を休みます。 Tôi xin nghỉ làm. xin nghỉ: 休みを願い出る
仕事を休みたいです。 Tôi muốn xin nghỉ làm.
早退したいです。 Tôi muốn xin về sớm. về sớm: 早く帰る
病院に行きたいです。 Tôi muốn đi bệnh viện. bệnh viện: 病院

気遣いの声掛け

それはつらいね。 Khổ thân em quá. khổ thân: 可哀想な
それは大変ですね。 Thế thì vất vả quá. vất vả: 大変な
わかりました。 Tôi hiểu rồi. 申し出に対して
いいですよ。 Được rồi.
ゆっくり休んでくださいね。 Em hãy nghỉ ngơi thật tốt nhé. thật tốt: しっかりと
早く良くなってくださいね。 Mong em sớm bình phục. bình phục: 回復する
お大事にね。 Giữ gìn sức khỏe nhé.
お大事になさってくださいね。 Anh giữ gìn sức khỏe nhé ạ. 年上の男性に。
お大事になさってくださいね。 Chị giữ gìn sức khỏe nhé ạ. 年上の女性に。

怪我の報告

怪我をしました。 Tôi bị thương rồi. bị thương: 怪我をする
指を怪我しました。 Tôi bị thương ở ngón tay. ngón tay: 指
足をぶつけました。 Tôi bị va chân vào đồ. va: ぶつける
体を強く打ちました。 Tôi bị đập mạnh vào người. đập mạnh: 強く打つ
どこを怪我しましたか? Em bị thương ở đâu?
怪我を見せてください。 Để tôi xem vết thương.